Từ: bị y có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bị y:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bị • y

bị y
Cái áo thụng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: bị

bị俻: 
bị𪝌:phòng bị; trang bị
bị備:phòng bị; trang bị
bị备:phòng bị; trang bị
bị惫:bị mệt; bị ốm
bị憊:bị mệt; bị ốm
bị被:bị thương; bị cáo
bị鞁:câu bị (ống thụt ở động cơ)
bị鞴:câu bị (ống thụt ở động cơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: y

y伊:tên của y (hắn, ả)
y依:chuẩn y; y án
y医:Y trị; y học; y sĩ
y咿:Y nha (kêu ken két); nói bép xép
y噫:Y hi! (than ôi!)
y毉: 
y漪:y (sóng lăn tăn)
y猗:y (lời khen)
y󰑤:y (khẩn cấp)
y繄:y (khẩn cấp)
y衣:y (bộ gốc)
y衤:y (bộ gốc)
y醫:y học, y trị
y銥:Y (chất iridium (Ir))
y铱:Y (chất iridium (Ir))
y鷖:y (con cò)
y鹥:y (con cò)
bị y tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bị y Tìm thêm nội dung cho: bị y