Từ: 英俊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英俊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

anh tuấn
Tài trí trác việt.Người tài trí xuất chúng.
◇Sử Kí 記:
Tần chi cương tuyệt nhi duy thỉ, San Đông đại nhiễu, dị tính tịnh khởi, anh tuấn ô tập
弛, 擾, 起, 集 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 傳) Kỉ cương nhà Tần suy sụp, vùng Sơn Đông rối loạn, những người khác họ đều nổi dậy, các anh hùng tài trí xuất chúng tụ họp rất đông.Chỉ người dong mạo tuấn tú và có khí lực.

Nghĩa của 英俊 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngjùn] 1. tài năng xuất chúng。才能出众。
英俊有为
tài năng đầy hứa hẹn
2. anh tuấn; khôi ngô tuấn tú; khôi ngô 。容貌俊秀又有精神。
英俊少年
chàng trai anh tuấn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俊

toáng:nói toáng, la toáng
tuấn:tuấn tú
英俊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英俊 Tìm thêm nội dung cho: 英俊