anh tuấn
Tài trí trác việt.Người tài trí xuất chúng.
◇Sử Kí 史記:
Tần chi cương tuyệt nhi duy thỉ, San Đông đại nhiễu, dị tính tịnh khởi, anh tuấn ô tập
秦之綱絕而維弛, 山東大擾, 異姓並起, 英俊烏集 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Kỉ cương nhà Tần suy sụp, vùng Sơn Đông rối loạn, những người khác họ đều nổi dậy, các anh hùng tài trí xuất chúng tụ họp rất đông.Chỉ người dong mạo tuấn tú và có khí lực.
Nghĩa của 英俊 trong tiếng Trung hiện đại:
英俊有为
tài năng đầy hứa hẹn
2. anh tuấn; khôi ngô tuấn tú; khôi ngô 。容貌俊秀又有精神。
英俊少年
chàng trai anh tuấn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 英
| anh | 英: | anh hùng |
| yêng | 英: | yêng hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俊
| toáng | 俊: | nói toáng, la toáng |
| tuấn | 俊: | tuấn tú |

Tìm hình ảnh cho: 英俊 Tìm thêm nội dung cho: 英俊
