Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 届期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 届期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 届期 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièqī] đến kỳ; đến thời hạn。到预定的日期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 届

giới:giới mãn (nhiệm kì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
届期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 届期 Tìm thêm nội dung cho: 届期