Cao su chống va đập cửa
Chữ 蹚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹚, chiết tự chữ THANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹚:
蹚
Pinyin: tang1;
Việt bính: tong2 tong4;
蹚
Nghĩa Trung Việt của từ 蹚
thang, như "thang (quan sông chỗ nông)" (gdhn)
Nghĩa của 蹚 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāng]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 18
Hán Việt: THANG
1. lội; băng qua sông。从浅水里走过去。
蹚水过河
lội qua sông; băng qua sông.
2. xới; cào; bừa (đất)。用犁把土翻开,除去杂草并给苗培土。
蹚地
xới đất
Từ ghép:
蹚道 ; 蹚浑水
Số nét: 18
Hán Việt: THANG
1. lội; băng qua sông。从浅水里走过去。
蹚水过河
lội qua sông; băng qua sông.
2. xới; cào; bừa (đất)。用犁把土翻开,除去杂草并给苗培土。
蹚地
xới đất
Từ ghép:
蹚道 ; 蹚浑水
Chữ gần giống với 蹚:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹚
| thang | 蹚: | thang (quan sông chỗ nông) |

Tìm hình ảnh cho: 蹚 Tìm thêm nội dung cho: 蹚
