Chữ 踡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踡, chiết tự chữ QUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踡:

踡 quyền

Đây là các chữ cấu thành từ này: 踡

踡

Chiết tự chữ 踡

Chiết tự chữ quyền bao gồm chữ 足 卷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踡 cấu thành từ 2 chữ: 足, 卷
  • 足 tú, túc
  • 卷 cuốn, quyến, quyền, quyển, quẹn
  • quyền [quyền]

    U+8E21, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: quan2;
    Việt bính: kyun4;

    踡 quyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 踡

    (Động) Co quắp, cong lại.
    ◎Như: quyền ngọa 踡
    臥 nằm co.
    quyền, như "quyền (co quắp): quyền ngoạ (nằm co)" (gdhn)

    Nghĩa của 踡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [juǎn]Bộ: 足- Túc
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    đá。足踢。
    [quán]
    1. uốn lượn; quanh co。屈曲;弯曲。
    2. câu nệ; cố chấp。束缚;拘泥。

    Chữ gần giống với 踡:

    䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

    Chữ gần giống 踡

    跦, 菤, 蹖, 蹗, 蹘, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踡 Tự hình chữ 踡 Tự hình chữ 踡 Tự hình chữ 踡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踡

    quyền踡:quyền (co quắp): quyền ngoạ (nằm co)
    踡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踡 Tìm thêm nội dung cho: 踡