Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 踡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踡, chiết tự chữ QUYỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踡:
踡
Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4;
踡 quyền
Nghĩa Trung Việt của từ 踡
(Động) Co quắp, cong lại.◎Như: quyền ngọa 踡臥 nằm co.
quyền, như "quyền (co quắp): quyền ngoạ (nằm co)" (gdhn)
Nghĩa của 踡 trong tiếng Trung hiện đại:
[juǎn]Bộ: 足- Túc
Số nét: 15
Hán Việt:
đá。足踢。
[quán]
1. uốn lượn; quanh co。屈曲;弯曲。
2. câu nệ; cố chấp。束缚;拘泥。
Số nét: 15
Hán Việt:
đá。足踢。
[quán]
1. uốn lượn; quanh co。屈曲;弯曲。
2. câu nệ; cố chấp。束缚;拘泥。
Chữ gần giống với 踡:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踡
| quyền | 踡: | quyền (co quắp): quyền ngoạ (nằm co) |

Tìm hình ảnh cho: 踡 Tìm thêm nội dung cho: 踡
