Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 展缓 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎnhuǎn] hoãn; hoãn lại; trì hoãn。推迟(日期);放宽(限期)。
行期一再展缓
ngày đi cứ hoãn đi hoãn lại.
限期不得展缓
kỳ hạn không được trì hoãn.
行期一再展缓
ngày đi cứ hoãn đi hoãn lại.
限期不得展缓
kỳ hạn không được trì hoãn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 展
| chẽn | 展: | áo chẽn |
| triển | 展: | phát triển, triển vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓
| hoãn | 缓: | hoà hoãn, hoãn binh |

Tìm hình ảnh cho: 展缓 Tìm thêm nội dung cho: 展缓
