Cao su chống va đập cửa

Từ: 履带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 履带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 履带 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚdài] bánh xích; xích。围绕在拖拉机、坦克等车轮上的钢质链带。装上履带可以减少对地面的压强,并能增加牵引能力。也叫链轨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 履

giày:giày dép
giầy:giầy dép, giầy xéo
:lí (giày): cách lí (giày da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
履带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 履带 Tìm thêm nội dung cho: 履带