Từ: 红热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红热 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngrè] hồng nhiệt。某些物质加高温(500-1,200oC)后发出暗红色至橙红色的光亮,这种状态叫做红热。如果温度继续升高,就由红热转为白热。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
红热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红热 Tìm thêm nội dung cho: 红热