Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 岩溶 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánróng] 形
các-txơ (hang động do nham thạch bị bào mòn, xâm thực mà thành)。 可溶性岩石,特别是碳酸盐类岩石(如石灰岩、石膏等),受含有二氧化碳的流水溶蚀,有时并加以沉积作用而形成的地貌。往往呈奇特形状,有洞穴也 有峭壁。中国广西、云南、贵州等地有这种地貌。著名的桂林山水所呈现的奇峰异洞就是这样形成的。
các-txơ (hang động do nham thạch bị bào mòn, xâm thực mà thành)。 可溶性岩石,特别是碳酸盐类岩石(如石灰岩、石膏等),受含有二氧化碳的流水溶蚀,有时并加以沉积作用而形成的地貌。往往呈奇特形状,有洞穴也 有峭壁。中国广西、云南、贵州等地有这种地貌。著名的桂林山水所呈现的奇峰异洞就是这样形成的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩
| nham | 岩: | lam nham |
| nhem | 岩: | lem nhem |
| nhàm | 岩: | nhàm tai, nhàm chán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溶
| dung | 溶: | dung dịch |
| giong | 溶: | giong ruổi |
| ròng | 溶: | ròng rã |

Tìm hình ảnh cho: 岩溶 Tìm thêm nội dung cho: 岩溶
