Từ: 俾斯麦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俾斯麦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俾斯麦 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐsīmài] Bismarck (thủ phủ bang North Dakota, Mỹ)。美国北达科他州府,位于该州中南部山上,俯望密苏里河,原为建筑北太平洋铁路工人的营地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俾

tỉ:tỉ (để)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha
俾斯麦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俾斯麦 Tìm thêm nội dung cho: 俾斯麦