Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đắt trong tiếng Việt:
["- t. 1 Có giá cao hơn bình thường; trái với rẻ. Chiếc đồng hồ đắt quá. Giá đắt. Mua đắt. Hàng đắt tiền. 2 Được nhiều người chuộng, nhiều người mua. Đắt hàng. Cửa hàng đắt khách. Đắt chồng (kng.; được nhiều người muốn hỏi làm vợ). 3 (Từ ngữ hoặc hình tượng văn học nghệ thuật) có giá trị diễn đạt cao hơn mức bình thường. Chữ dùng rất đắt. Ví dụ chưa đắt lắm. 4 (kng.). Được chấp nhận, được hoan nghênh vì đạt yêu cầu. Có đủ sức khoẻ, đi bộ đội chắc đắt. Của ấy cho không cũng chẳng đắt."]Dịch đắt sang tiếng Trung hiện đại:
高价; 高昂 ; 昂贵 《高出一般的价格。》giá cả rất đắt价格高昂
贵 《价格高; 价值大(跟"贱"相对)。》
lụa đắt hơn vải sợi.
绸缎比棉布贵。 绝好; 绝伦; 绝品; 绝妙。
dùng chữ này đắt thật.
这个字用得绝妙。 兴隆; 兴旺。《 兴盛>
cửa hàng đắt khách.
生意兴隆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đắt
| đắt | 𠶒: | đắt đỏ; đắt khách |
| đắt | 坦: | đắt đỏ; đắt khách |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
| đắt | 怛: | đắt đỏ; đắt khách |
| đắt | : | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: đắt Tìm thêm nội dung cho: đắt
