Từ: 峰回路转 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峰回路转:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 峰 • 回 • 路 • 转
Nghĩa của 峰回路转 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnghuílùzhuǎn] quanh co; khúc khuỷu (núi, đường)。形容山峰、道路迂回曲折。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 峰
| phong | 峰: | sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |