Từ: 崑篙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崑篙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 崑 • 篙

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崑

côn崑:Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi)
kon崑:Kon Tum (tên địa danh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篙

cao篙:cao (sào chống (thuyền))
gàu篙:gàu tát nước
gầu篙:cái gầu tát nước
sào篙:sào thuyền (que chống thuyền)
崑篙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崑篙 Tìm thêm nội dung cho: 崑篙