Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 挹取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挹取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挹取 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìqǔ] múc (nước)。 舀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挹

sắp:sắp đặt, sắp sửa
úp:úp xuống; đánh úp
ấp:ẩm thấp
ốp:bó ốp lại, ốp việc
ụp:đổ ụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
挹取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挹取 Tìm thêm nội dung cho: 挹取