Từ: 矮个子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矮个子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矮个子 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǎigèzi] người lùn; chú lùn; sinh vật bé nhỏ。身材身材矮小的人或生物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矮

nuỵ:nuỵ (lùn, thấp)
oải:uể oải
ải:nước da ải ải (da hơi xanh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
矮个子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矮个子 Tìm thêm nội dung cho: 矮个子