Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 崑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崑, chiết tự chữ CÔN, KON
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崑:
崑
Pinyin: kun1;
Việt bính: kwan1
1. [崑岡] côn cương 2. [崑山] côn sơn;
崑 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 崑
(Danh) Côn Lôn 崑崙 núi Côn Lôn.côn, như "Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi)" (vhn)
kon, như "Kon Tum (tên địa danh)" (gdhn)
Nghĩa của 崑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (崐)
[kūn]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: CÔN
Côn Luân (tên núi ở vùng Tân Cương, Tây Tạng và Thanh Hải, Trung Quốc)。昆仑: 山名,在新 疆、西藏、和青海。今作昆仑。
Từ ghép:
崑篙 ; 崑山
[kūn]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: CÔN
Côn Luân (tên núi ở vùng Tân Cương, Tây Tạng và Thanh Hải, Trung Quốc)。昆仑: 山名,在新 疆、西藏、和青海。今作昆仑。
Từ ghép:
崑篙 ; 崑山
Chữ gần giống với 崑:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崑
| côn | 崑: | Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi) |
| kon | 崑: | Kon Tum (tên địa danh) |

Tìm hình ảnh cho: 崑 Tìm thêm nội dung cho: 崑
