Cao su chống va đập cửa

Từ: 崩塌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崩塌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 崩塌 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēngtā]
đổ nát; sụp đổ。崩裂而倒塌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩

băng:băng hà (chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塌

tháp:tháp (sụp đổ; lõm sâu)
崩塌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崩塌 Tìm thêm nội dung cho: 崩塌