Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 上声 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǎngshēng] thượng thanh (một trong bốn thanh trong tiếng Trung Quốc.)。四声之一,上声(shàngshēng)的又音。
[shàngshēng]
1. thượng thanh (thanh thứ hai trong Hán cổ)。古汉语四声的第二声。
2. thanh ba (trong tiếng Hán hiện đại)。普通话字调的第三声。参看〖四声〗。
[shàngshēng]
1. thượng thanh (thanh thứ hai trong Hán cổ)。古汉语四声的第二声。
2. thanh ba (trong tiếng Hán hiện đại)。普通话字调的第三声。参看〖四声〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 上声 Tìm thêm nội dung cho: 上声
