Từ: 巡弋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巡弋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 巡 • 弋

Nghĩa của 巡弋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnyì] 动
tuần tra (trên biển)。 (军舰)在海上巡逻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巡

tuần巡:đi tuần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弋

dác弋:dáo dác, dớn dác
dạc弋:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
dặc弋:dài dặc; dằng dặc
giấc弋: 
giất弋: 
giặc弋:quân giặc
nhác弋:nhớn nhác
nhấc弋:nhấc lên
nhắc弋:nhắc nhở
rạc弋:bệ rạc
巡弋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巡弋 Tìm thêm nội dung cho: 巡弋