Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 繚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繚, chiết tự chữ LEO, LIÊU, LIỄU, LÈO, LẠO, RỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繚:
繚
Chiết tự chữ 繚
Biến thể giản thể: 缭;
Pinyin: liao2, rao3;
Việt bính: liu4;
繚 liễu
◎Như: liễu nhiễu 繚繞 cuộn vòng.
◇Lư Luân 盧綸: Xuyên nguyên liễu nhiễu phù vân ngoại 川原繚繞浮雲外 (Trường An xuân vọng 長安春望) Sông đồng uốn lượn ngoài mây nổi.
(Động) Viền, đính, vắt (may vá).
◎Như: liễu phùng 繚縫 vắt sổ, liễu thiếp biên 繚貼邊 viền mép.
(Tính) Rối loạn, rối tung.
◎Như: liễu loạn 繚亂 rối ren.
(Danh) Tường bao quanh.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mỗi nhất môn nội, tứ liễu liên ốc 腰弓矢相摩戛 (Kim hòa thượng 金和尚) Cứ trong mỗi cổng, nhà liền nhau có bốn tường bao quanh.
lèo, như "lèo lái" (vhn)
lạo (btcn)
rều, như "củi rều" (btcn)
leo, như "leo dây" (gdhn)
liêu, như "liêu (khâu vắt sổ)" (gdhn)
Pinyin: liao2, rao3;
Việt bính: liu4;
繚 liễu
Nghĩa Trung Việt của từ 繚
(Động) Quấn, vòng.◎Như: liễu nhiễu 繚繞 cuộn vòng.
◇Lư Luân 盧綸: Xuyên nguyên liễu nhiễu phù vân ngoại 川原繚繞浮雲外 (Trường An xuân vọng 長安春望) Sông đồng uốn lượn ngoài mây nổi.
(Động) Viền, đính, vắt (may vá).
◎Như: liễu phùng 繚縫 vắt sổ, liễu thiếp biên 繚貼邊 viền mép.
(Tính) Rối loạn, rối tung.
◎Như: liễu loạn 繚亂 rối ren.
(Danh) Tường bao quanh.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mỗi nhất môn nội, tứ liễu liên ốc 腰弓矢相摩戛 (Kim hòa thượng 金和尚) Cứ trong mỗi cổng, nhà liền nhau có bốn tường bao quanh.
lèo, như "lèo lái" (vhn)
lạo (btcn)
rều, như "củi rều" (btcn)
leo, như "leo dây" (gdhn)
liêu, như "liêu (khâu vắt sổ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 繚:
䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,Dị thể chữ 繚
缭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繚
| leo | 繚: | leo dây |
| liêu | 繚: | liêu (khâu vắt sổ) |
| lèo | 繚: | lèo lái |
| lạo | 繚: | |
| rều | 繚: | củi rều |

Tìm hình ảnh cho: 繚 Tìm thêm nội dung cho: 繚
