Chữ 繚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繚, chiết tự chữ LEO, LIÊU, LIỄU, LÈO, LẠO, RỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繚:

繚 liễu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繚

Chiết tự chữ leo, liêu, liễu, lèo, lạo, rều bao gồm chữ 絲 尞 hoặc 糹 尞 hoặc 糸 尞 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繚 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 尞
  • ti, ty, tơ, tưa
  • lèo, lẽo, treo
  • 2. 繚 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 尞
  • miên, mịch
  • lèo, lẽo, treo
  • 3. 繚 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 尞
  • mịch
  • lèo, lẽo, treo
  • liễu [liễu]

    U+7E5A, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: liao2, rao3;
    Việt bính: liu4;

    liễu

    Nghĩa Trung Việt của từ 繚

    (Động) Quấn, vòng.
    ◎Như: liễu nhiễu
    cuộn vòng.
    ◇Lư Luân : Xuyên nguyên liễu nhiễu phù vân ngoại (Trường An xuân vọng ) Sông đồng uốn lượn ngoài mây nổi.

    (Động)
    Viền, đính, vắt (may vá).
    ◎Như: liễu phùng vắt sổ, liễu thiếp biên viền mép.

    (Tính)
    Rối loạn, rối tung.
    ◎Như: liễu loạn rối ren.

    (Danh)
    Tường bao quanh.
    ◇Liêu trai chí dị : Mỗi nhất môn nội, tứ liễu liên ốc (Kim hòa thượng ) Cứ trong mỗi cổng, nhà liền nhau có bốn tường bao quanh.

    lèo, như "lèo lái" (vhn)
    lạo (btcn)
    rều, như "củi rều" (btcn)
    leo, như "leo dây" (gdhn)
    liêu, như "liêu (khâu vắt sổ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 繚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

    Dị thể chữ 繚

    ,

    Chữ gần giống 繚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繚 Tự hình chữ 繚 Tự hình chữ 繚 Tự hình chữ 繚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繚

    leo:leo dây
    liêu:liêu (khâu vắt sổ)
    lèo:lèo lái
    lạo: 
    rều:củi rều
    繚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繚 Tìm thêm nội dung cho: 繚