Từ: 巡教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巡教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巡教 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnjiào] Hán Việt: TUẦN GIÁO
Tuần Giáo (thuộc khu tự trị Thái Mèo)。 越南地名。属于傣苗自治区省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巡

tuần:đi tuần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
巡教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巡教 Tìm thêm nội dung cho: 巡教