Từ: 逆子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逆子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逆子 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìzǐ] nghịch tử; đứa con ngỗ nghịch; con bất hiếu。忤逆不孝的儿子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
逆子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逆子 Tìm thêm nội dung cho: 逆子