Từ: 巡礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巡礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 巡 • 礼

Nghĩa của 巡礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnlǐ] 动
1. hành hương (về đất thánh)。朝拜圣地。
2. du lịch; tham quan。借指观光或游览。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巡

tuần巡:đi tuần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ
巡礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巡礼 Tìm thêm nội dung cho: 巡礼