Từ: 巢毁卵破 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巢毁卵破:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巢毁卵破 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháohuǐluǎnpò] tổ vỡ trứng nát; nước mất nhà tan。鸟巢被毁了,其中的鸟蛋必破无疑。比喻亲代遭受祸殃,子代会受到株连。亦比喻国亡家则破,人民生活就不安定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巢

sào:sào huyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵

noãn:noãn bạch, noãn hoàng (trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ
巢毁卵破 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巢毁卵破 Tìm thêm nội dung cho: 巢毁卵破