Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 巢毁卵破 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巢毁卵破:
Nghĩa của 巢毁卵破 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháohuǐluǎnpò] tổ vỡ trứng nát; nước mất nhà tan。鸟巢被毁了,其中的鸟蛋必破无疑。比喻亲代遭受祸殃,子代会受到株连。亦比喻国亡家则破,人民生活就不安定。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巢
| sào | 巢: | sào huyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵
| noãn | 卵: | noãn bạch, noãn hoàng (trứng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |

Tìm hình ảnh cho: 巢毁卵破 Tìm thêm nội dung cho: 巢毁卵破
