Từ: 工业化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工业化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工业化 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyèhuà] công nghiệp hoá。使现代工业在国民经济中占主要地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
工业化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工业化 Tìm thêm nội dung cho: 工业化