Chữ 疭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疭, chiết tự chữ TÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疭:

疭 túng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疭

疭

Chiết tự chữ 疭

Chiết tự chữ túng bao gồm chữ 病 从 hoặc 疒 从 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疭 cấu thành từ 2 chữ: 病, 从
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 从 thung, tung, tòng, tùng, túng, tụng
  • 2. 疭 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 从
  • 疒 nạch
  • 从 thung, tung, tòng, tùng, túng, tụng
  • túng [túng]

    U+75AD, tổng 9 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瘲;
    Pinyin: zong4;
    Việt bính: zung3;

    疭 túng

    Nghĩa Trung Việt của từ 疭

    Giản thể của chữ 瘲.
    túng, như "túng (chứng kinh phong)" (gdhn)

    Nghĩa của 疭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瘲)
    [zòng]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: TUNG
    chứng co giật (cách gọi của Đông y.)。见〖瘛疭〗。

    Chữ gần giống với 疭:

    㽷, 㽸, 㽹, 㽺, 㽻, 疢, 疣, 疤, 疥, 疧, 疪, 疫, 疬, 疭, 疮, 疯, 𤵊, 𤵌, 𤵕, 𤵖,

    Dị thể chữ 疭

    瘲,

    Chữ gần giống 疭

    瘁, 瘬, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦, 瘧, 瘨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疭 Tự hình chữ 疭 Tự hình chữ 疭 Tự hình chữ 疭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疭

    túng疭:túng (chứng kinh phong)
    疭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疭 Tìm thêm nội dung cho: 疭