Chữ 疭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疭, chiết tự chữ TÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疭:
疭
Biến thể phồn thể: 瘲;
Pinyin: zong4;
Việt bính: zung3;
疭 túng
túng, như "túng (chứng kinh phong)" (gdhn)
Pinyin: zong4;
Việt bính: zung3;
疭 túng
Nghĩa Trung Việt của từ 疭
Giản thể của chữ 瘲.túng, như "túng (chứng kinh phong)" (gdhn)
Nghĩa của 疭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瘲)
[zòng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: TUNG
chứng co giật (cách gọi của Đông y.)。见〖瘛疭〗。
[zòng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: TUNG
chứng co giật (cách gọi của Đông y.)。见〖瘛疭〗。
Dị thể chữ 疭
瘲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疭
| túng | 疭: | túng (chứng kinh phong) |

Tìm hình ảnh cho: 疭 Tìm thêm nội dung cho: 疭
