Từ: hiển đạt trở về có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiển đạt trở về:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiểnđạttrởvề

Dịch hiển đạt trở về sang tiếng Trung hiện đại:

衣锦还乡 《古时指做官以后, 穿了锦绣的衣服, 回到故乡向亲友夸耀。也说衣锦荣归。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiển

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạt

đạt:đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... )
đạt:đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... )
đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: trở

trở𠭤:trở mặt
trở𪠭:trở về
trở:trở lại
trở: 
trở𪩁:trắc trở
trở𫶷:trở về
trở󱒖:trở về; trở mặt
trở:trở về
trở:trở lại, trở về
trở𧿨:trở về
trở󰕿:trở về; tráo trở
trở:trở dậy
trở󰖐:trở về; tráo trở
trở𬨱:trở lại, trở về
trở𨔾:trở về
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: về

về𡗅:đi về
về:vỗ về
về𧗱:quay về
về:đi về, về già
về𬩍:đi về, về già

Gới ý 15 câu đối có chữ hiển:

Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

hiển đạt trở về tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiển đạt trở về Tìm thêm nội dung cho: hiển đạt trở về