Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 勒逼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勒逼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勒逼 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèbī] cưỡng bức; bắt buộc; bức bách。 强迫;逼迫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勒

lấc:lấc láo
lất:lây lất
lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lắc:lắc lư
lặc:lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội
勒逼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勒逼 Tìm thêm nội dung cho: 勒逼