Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 工作母机 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工作母机:
Nghĩa của 工作母机 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngzuòmǔjī] máy cái; máy chính; máy chủ; máy phục vụ。制造机器和机械的机器,如车床、铣床、刨床和磨床等。也叫机床、工具机、简称母机。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 母
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẹ | 母: | cha mẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 工作母机 Tìm thêm nội dung cho: 工作母机
