Từ: 工作母机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工作母机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工作母机 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzuòmǔjī] máy cái; máy chính; máy chủ; máy phục vụ。制造机器和机械的机器,如车床、铣床、刨床和磨床等。也叫机床、工具机、简称母机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
工作母机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工作母机 Tìm thêm nội dung cho: 工作母机