Từ: 工具书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工具书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工具书 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjùshū] sách tham khảo; sách tra cứu; sách khảo cứu (như từ điển, tự điển, bách khoa toàn thư, niên giám...)。专为读者查考字义、词义、字句出处和各种事实而编纂的书籍,如字典、词典,索引、历史年表、年鉴、百科全书等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
工具书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工具书 Tìm thêm nội dung cho: 工具书