Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 工具书 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngjùshū] sách tham khảo; sách tra cứu; sách khảo cứu (như từ điển, tự điển, bách khoa toàn thư, niên giám...)。专为读者查考字义、词义、字句出处和各种事实而编纂的书籍,如字典、词典,索引、历史年表、年鉴、百科全书等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 具
| cỗ | 具: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| gỗ | 具: | kéo gỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 工具书 Tìm thêm nội dung cho: 工具书
