Từ: súp lơ hoa lơ bông cải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ súp lơ hoa lơ bông cải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: súphoabôngcải

Dịch súp lơ hoa lơ bông cải sang tiếng Trung hiện đại:

huācài花菜

Nghĩa chữ nôm của chữ: lơ

𠰷:lơ láo, lơ thơ
:lơ láo
𪭃:lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ
:lơ mơ
𱽗:lơ thơ
:lơ láo; lơ đễnh
:lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa sen
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lơ

𠰷:lơ láo, lơ thơ
:lơ láo
𪭃:lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ
:lơ mơ
𱽗:lơ thơ
:lơ láo; lơ đễnh
:lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: bông

bông𱣩:bông cải; chăn bông
bông𣜳:bông cải; chăn bông
bông:bông hoa; lông bông; bông đùa
bông𱽐:bông hoa; lông bông; bông đùa
bông:bông hoa; lông bông; bông đùa
bông𬡟:bông lúa

Nghĩa chữ nôm của chữ: cải

cải𪥞:(To, lớn.)
cải:cải cách, cải biên; hối cải
cải𣒵:cây cải
cải𦀻:rụng cải rơi kim
cải𦰦:rau cải, bắp cải
súp lơ hoa lơ  bông cải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: súp lơ hoa lơ bông cải Tìm thêm nội dung cho: súp lơ hoa lơ bông cải