Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: súp lơ hoa lơ bông cải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ súp lơ hoa lơ bông cải:
Dịch súp lơ hoa lơ bông cải sang tiếng Trung hiện đại:
huācài花菜Nghĩa chữ nôm của chữ: lơ
| lơ | 𠰷: | lơ láo, lơ thơ |
| lơ | 嚧: | lơ láo |
| lơ | 𪭃: | lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ |
| lơ | 曥: | lơ mơ |
| lơ | 𱽗: | lơ thơ |
| lơ | 盧: | lơ láo; lơ đễnh |
| lơ | 閭: | lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 劃: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 哗: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 嘩: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 𢯘: | ba hoa |
| hoa | 桦: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 樺: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| hoa | 華: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 葩: | hoa sen |
| hoa | 譁: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 铧: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 鏵: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 骅: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
| hoa | 驊: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lơ
| lơ | 𠰷: | lơ láo, lơ thơ |
| lơ | 嚧: | lơ láo |
| lơ | 𪭃: | lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ |
| lơ | 曥: | lơ mơ |
| lơ | 𱽗: | lơ thơ |
| lơ | 盧: | lơ láo; lơ đễnh |
| lơ | 閭: | lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bông
| bông | 𱣩: | bông cải; chăn bông |
| bông | 𣜳: | bông cải; chăn bông |
| bông | 芃: | bông hoa; lông bông; bông đùa |
| bông | 𱽐: | bông hoa; lông bông; bông đùa |
| bông | 葻: | bông hoa; lông bông; bông đùa |
| bông | 𬡟: | bông lúa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cải
| cải | 𪥞: | (To, lớn.) |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| cải | 𣒵: | cây cải |
| cải | 𦀻: | rụng cải rơi kim |
| cải | 𦰦: | rau cải, bắp cải |

Tìm hình ảnh cho: súp lơ hoa lơ bông cải Tìm thêm nội dung cho: súp lơ hoa lơ bông cải
