Từ: 通才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通才:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 通 • 才

Nghĩa của 通才 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngcái] người tài năng; người đa tài; người nhiều tài năng。兼备多种才能的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài才:tài đức, nhân tài
通才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通才 Tìm thêm nội dung cho: 通才