Từ: 逃亡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逃亡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逃亡 trong tiếng Trung hiện đại:

[táowáng] lưu vong; lánh nạn; trốn đi nơi khác。逃走而流浪在外。
四散逃亡
lánh nạn khắp nơi.
逃亡他乡
lưu vong xứ người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự
逃亡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逃亡 Tìm thêm nội dung cho: 逃亡