Từ: 工种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工种 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzhǒng] ngành nghề; các loại công việc (trong xí nghiệp)。工矿企业中按生产劳动的性质和任务而划分的种类,如钳工、车工、铸工等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
工种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工种 Tìm thêm nội dung cho: 工种