Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 工贼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工贼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工贼 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzéi] công tặc; công nhân làm tay sai cho tư sản; kẻ phản bội giai cấp công nhân。工人队伍中被资本家收买,出卖工人阶级利益、破坏工人运动的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼

tặc:đạo tặc
工贼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工贼 Tìm thêm nội dung cho: 工贼