Từ: 工运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工运 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyùn] phong trào công nhân。指由工人组织、参加的运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
工运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工运 Tìm thêm nội dung cho: 工运