Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葜, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 葜:
葜
Chiết tự chữ 葜
1. 葜 cấu thành từ 2 chữ: 草, 契 |
2. 葜 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 契 |
3. 葜 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 契 |
Pinyin: qia1;
Việt bính: hat6 kit3;
葜
Nghĩa Trung Việt của từ 葜
Nghĩa của 葜 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: KHÁP
cây bạt kháp (thuốc đông y, trị phong thấp hay giải độc)。落叶藤本植物,叶子多为椭圆形,花黄绿色,浆果球形。根茎入中药,有祛风湿、解毒等作用。见〖菝葜〗(báqiā)。
Số nét: 12
Hán Việt: KHÁP
cây bạt kháp (thuốc đông y, trị phong thấp hay giải độc)。落叶藤本植物,叶子多为椭圆形,花黄绿色,浆果球形。根茎入中药,有祛风湿、解毒等作用。见〖菝葜〗(báqiā)。
Chữ gần giống với 葜:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 葜 Tìm thêm nội dung cho: 葜
