Từ: 工间操 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工间操:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工间操 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjiāncāo] thể dục giữa giờ; thể dục trong giờ giải lao。机关和企业中的工作人员每天在工作时间内抽出一定时间来集体做的体操。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo:tháo vát
thạo:thành thạo
xáo:xáo trộn
工间操 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工间操 Tìm thêm nội dung cho: 工间操