Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 浮现 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúxiàn] 1. lại hiện ra; tái hiện; hiện ra。(过去经历的事情)再次在脑子里显现。
往事又浮现在眼前。
chuyện xưa lại hiện ra trước mắt.
2. hiển hiện; hiện ra; để lộ ra。呈现;显露。
脸上浮现出笑容。
trên mặt hiện ra nụ cười.
往事又浮现在眼前。
chuyện xưa lại hiện ra trước mắt.
2. hiển hiện; hiện ra; để lộ ra。呈现;显露。
脸上浮现出笑容。
trên mặt hiện ra nụ cười.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮
| nổi | 浮: | trôi nổi |
| phù | 浮: | phù sa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |

Tìm hình ảnh cho: 浮现 Tìm thêm nội dung cho: 浮现
