Từ: 左岸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左岸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左岸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒàn] tả ngạn; bờ trái。指观测员面向河水流动方向时他的左方的河岸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岸

ngan:con ngan (vịt xiêm)
ngàn:núi ngàn
ngạn:tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)
左岸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左岸 Tìm thêm nội dung cho: 左岸