Từ: 左性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左性 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒxìng] tính tình kỳ quái; trái tính trái nết。性情偏执怪癖。
要是不左性,你也到不了这步田地。
Nếu không trái tính trái nết thì mày đâu bị rơi vào tình huống như vậy đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
左性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左性 Tìm thêm nội dung cho: 左性