Từ: yến tiệc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ yến tiệc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: yếntiệc

Nghĩa yến tiệc trong tiếng Việt:

["- dt. Tiệc chiêu đãi lớn: tổ chức yến tiệc được mời dự yến tiệc."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: yến

yến:yến (yết hầu)
yến嬿:yến uyển (yên vui, hòa thuận)
yến:yến tiệc
yến:thanh yến (Lúc nhà nước được bình yên vô sự)
yến:yến anh
yến󰏉:một yến gạo
yến𫋩:chim yến
yến:yến tiệc (yên nghỉ)
yến:yến tiệc
yến:bạch yến
yến𫛩:bạch yến
yến:yến (Chim nhỏ, chim sâu, chim cun cút)
yến:yến ổ (chim nhạn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệc

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc

Gới ý 13 câu đối có chữ yến:

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư

Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

yến tiệc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yến tiệc Tìm thêm nội dung cho: yến tiệc