Chữ 騸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騸, chiết tự chữ PHIẾN, THIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騸:

騸 phiến, thiến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騸

Chiết tự chữ phiến, thiến bao gồm chữ 馬 扇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騸 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 扇
  • mã, mở, mứa, mựa
  • phiến, thiên
  • phiến, thiến [phiến, thiến]

    U+9A38, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shan4, qi2;
    Việt bính: sin3;

    phiến, thiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 騸

    (Danh) Ngựa thiến.

    (Động)
    Thiến, hoạn.
    ◇Tây du kí 西
    : Tha thị cá phiến liễu đích sư tử (Đệ tam thập cửu hồi) Nó chính là con sư tử đã bị thiến.

    (Động)
    Cắt bỏ rễ chính cho quả trên cây được lớn, gọi là phiến thụ .
    § Ghi chú: đọc âm thiến theo Khang Hi tự điển : thức thiết chiến .
    phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 騸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𩥋,

    Dị thể chữ 騸

    ,

    Chữ gần giống 騸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騸 Tự hình chữ 騸 Tự hình chữ 騸 Tự hình chữ 騸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 騸

    phiến:phiến mã (ngựa thiến)
    騸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騸 Tìm thêm nội dung cho: 騸