Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 騸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騸, chiết tự chữ PHIẾN, THIẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騸:
騸 phiến, thiến
Đây là các chữ cấu thành từ này: 騸
騸
Biến thể giản thể: 骟;
Pinyin: shan4, qi2;
Việt bính: sin3;
騸 phiến, thiến
(Động) Thiến, hoạn.
◇Tây du kí 西遊記: Tha thị cá phiến liễu đích sư tử 他是個騸了的獅子 (Đệ tam thập cửu hồi) Nó chính là con sư tử đã bị thiến.
(Động) Cắt bỏ rễ chính cho quả trên cây được lớn, gọi là phiến thụ 騸樹.
§ Ghi chú: đọc âm thiến theo Khang Hi tự điển 康熙字典: thức thiết chiến 式切戰.
phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)
Pinyin: shan4, qi2;
Việt bính: sin3;
騸 phiến, thiến
Nghĩa Trung Việt của từ 騸
(Danh) Ngựa thiến.(Động) Thiến, hoạn.
◇Tây du kí 西遊記: Tha thị cá phiến liễu đích sư tử 他是個騸了的獅子 (Đệ tam thập cửu hồi) Nó chính là con sư tử đã bị thiến.
(Động) Cắt bỏ rễ chính cho quả trên cây được lớn, gọi là phiến thụ 騸樹.
§ Ghi chú: đọc âm thiến theo Khang Hi tự điển 康熙字典: thức thiết chiến 式切戰.
phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)
Dị thể chữ 騸
骟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 騸
| phiến | 騸: | phiến mã (ngựa thiến) |

Tìm hình ảnh cho: 騸 Tìm thêm nội dung cho: 騸
