Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hộc máu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hộc máu:
Nghĩa hộc máu trong tiếng Việt:
["- t. ph. 1. Tức giận lắm. 2. Vất vả khổ cực lắm: Thời Pháp thuộc, công nhân làm hộc máu mà không đủ ăn."]Dịch hộc máu sang tiếng Trung hiện đại:
吐血 《内脏出血由口中吐出。》气愤之极。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hộc
| hộc | 斛: | hộc thóc |
| hộc | 槲: | hộc lịch (loại gỗ cứng) |
| hộc | 觳: | hộc tốc |
| hộc | 鵠: | chim hộc (chim thiên nga) |
| hộc | 鹄: | chim hộc (chim thiên nga) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: máu
| máu | 昴: | máu mủ, mạch máu, dòng máu |
| máu | 泖: | máu chảy |
| máu | 𥁚: | máu mủ, mạch máu, dòng máu |
| máu | 𧖰: | máu chảy |
| máu | 𧖱: | máu mủ, mạch máu, dòng máu |

Tìm hình ảnh cho: hộc máu Tìm thêm nội dung cho: hộc máu
