Từ: 有成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有成 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuchéng] thành công; đạt được。成功。
三年有成
ba năm thành công
双方意见已渐接近,谈判可望有成。
ý kiến đôi bên đã gần thống nhất, cuộc đàm phán hi vọng thành công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
有成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有成 Tìm thêm nội dung cho: 有成