Từ: 左撇子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左撇子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左撇子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒpiě·zi] thuận tay trái; người thuận tay trái。习惯于用左手做事(如使用筷子、刀、剪等器物)的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撇

phiết:phiết quạt
phét:phét (giao cấu)
phết:phết hồ
phệt:phệt đòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
左撇子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左撇子 Tìm thêm nội dung cho: 左撇子