Cao su chống va đập cửa
Từ: 巧克力奶糖 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巧克力奶糖:
Nghĩa của 巧克力奶糖 trong tiếng Trung hiện đại:
qiǎokèlì nǎi táng kẹo sôcôla sữa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶
| nái | 奶: | lợn nái (lợn giống) |
| nãi | 奶: | nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖
| đường | 糖: | ngọt như đường |

Tìm hình ảnh cho: 巧克力奶糖 Tìm thêm nội dung cho: 巧克力奶糖
