Từ: 毬果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毬果:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 毬 • 果

cầu quả
Cơ quan sinh thực khí của các loại thực vật như tùng, bách... § Cũng viết là
cầu quả
球果. ◎Như:
tùng bách đích cầu quả ngoại quan ngận đặc thù, thường bị nhân môn kiểm thập hồi khứ quan thưởng
松柏的毬果外觀很特殊, 常被人們撿拾回去觀賞.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毬

cầu毬:đá cầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ果:hủ tiếu
quả果:hoa quả; quả báo, hậu quả
毬果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毬果 Tìm thêm nội dung cho: 毬果