Từ: 岗口儿甜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岗口儿甜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岗口儿甜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàngkǒurtián] cực ngọt; rất ngọt。形容极甜。
哈密瓜岗口儿甜
dưa Ha Mi rất ngọt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗

cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜

điềm:hảo điềm (ngọt)
岗口儿甜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岗口儿甜 Tìm thêm nội dung cho: 岗口儿甜