Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 岗口儿甜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岗口儿甜:
Nghĩa của 岗口儿甜 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàngkǒurtián] cực ngọt; rất ngọt。形容极甜。
哈密瓜岗口儿甜
dưa Ha Mi rất ngọt.
哈密瓜岗口儿甜
dưa Ha Mi rất ngọt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗
| cương | 岗: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜
| điềm | 甜: | hảo điềm (ngọt) |

Tìm hình ảnh cho: 岗口儿甜 Tìm thêm nội dung cho: 岗口儿甜
