Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 笔墨官司 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔墨官司:
Nghĩa của 笔墨官司 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐmòguān·si] bút chiến; tranh luận, tranh biện trên giấy。鲁迅《不是信》:"大约是因为... ...是在矫正"打笔墨官司的时候,谁写得多,骂的下流,捏造得新奇就是谁的理由大"的恶习之故。"指书面上的辩论。争辩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨
| mặc | 墨: | tranh thuỷ mặc |
| mức | 墨: | mức độ |
| mực | 墨: | mực đen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 司
| ti | 司: | công ti |
| tơ | 司: | trai tơ |
| tư | 司: | tư đồ |

Tìm hình ảnh cho: 笔墨官司 Tìm thêm nội dung cho: 笔墨官司
